0 Bảng quy đổi AWG sang mm/mm2

Bảng quy đổi AWG sang mm/mm2

AWG LÀ GÌ?

AWG, viết tắt từ American Wire Gauge, là tiêu chuẩn đo lường dây dẫn điện của Mỹ, tính bằng công thức bình phương bán kính lõi dây nhân với số pi, và được biểu thị bằng Circular MIL Area (khu vực đường tròn MIL). Circular MIL Area của dây chính là khu vực hình tròn đo bằng đường kính của 1 MIL (1/1000 inch), trong khi đó Circular MIL Area của lõi dây luôn luôn là đường kính của lõi dây đó, tính bằng số MIL bình phương.

Chỉ số AWG có tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây,chỉ số AWG càng to thì tiết diện dây dẫn càng nhỏ và ngược lại. Có một lưu ý nhỏ : Các chỉ số trong bảng AWG dành cho một dây dẫn đơn, rắn và tròn. AWG của dây bện thì được xác định bởi diện tích mặt cắt ngang của dây dẫn rắn tương đương. Vì có những khoảng trống nhỏ giữa các sợi, nên dây bện sẽ luôn có đường kính tổng thể lớn hơn một chút so với dây đặc có cùng AWG.

Công thức tính đường kính của dây AWG khá phức tạp nên các chuyên gia đã đưa ra 1 bảng quy đổi để mọi người có thể dễ dàng so sánh và sử dụng hơn.

Chỉ số AWG

d (inches) 

d (mm)

A (mm²) 

0000 (4/0)

0.46

11.684

107.2193 mm²

000(3/0)

0.4096

10.40384

85.0288 mm²

00(2/0)

0.3648

9.26592

67.4309 mm²

0(1/0)

0.3249

8.25246

53.4751 mm²

1 AWG

0.2893

7.34822

42.4077 mm²

2 AWG

0.2576

6.54304

33.6308 mm²

3 AWG

0.2294

5.82676

26.6705 mm²

4 AWG

0.2043

5.18922

21.1506 mm²

5 AWG

0.1819

4.62026

16.7732 mm²

6 AWG

0.162

4.1148

13.3018 mm²

7 AWG

0.1443

3.66522

10.5488 mm²

8 AWG

0.1285

3.2639

8.3656 mm²

9 AWG

0.1144

2.90576

6.6342 mm²

10 AWG

0.1019

2.58826

5.2612 mm²

11 AWG

0.0907

2.30378

4.1723 mm²

12 AWG

0.0808

2.05232

3.3088 mm²

13 AWG

0.072

1.8288

2.6240 mm²

14 AWG

0.0641

1.62814

2.0809 mm²

15 AWG

0.0571

1.45034

1.6502 mm²

16 AWG

0.0508

1.29032

1.3087 mm²

17 AWG

0.0453

1.15062

1.0378 mm²

18 AWG

0.0403

1.02362

0.8230 mm²

19 AWG

0.0359

0.91186

0.6527 mm²

20 AWG

0.032

0.8128

0.5176 mm²

21 AWG

0.0285

0.7239

0.4105 mm²

22 AWG

0.0254

0.64516

0.3255 mm²

23 AWG

0.0226

0.57404

0.2582 mm²

24 AWG

0.0201

0.51054

0.2047 mm²

25 AWG

0.0179

0.45466

0.1624 mm²

26 AWG

0.0159

0.40386

0.1288 mm²

27 AWG

0.0142

0.36068

0.1021 mm²

28 AWG

0.0126

0.32004

0.0810 mm²

29 AWG

0.0113

0.28702

0.0642 mm²

30 AWG

0.01

0.254

0.0509 mm²

31 AWG

0.0089

0.22606

0.0404 mm²

32 AWG

0.008

0.2032

0.0320 mm²

33 AWG

0.0071

0.18034

0.0254 mm²

34 AWG

0.0063

0.16002

0.0201 mm²

35 AWG

0.0056

0.14224

0.0160 mm²

36 AWG

0.005

0.127

0.0127 mm²

37 AWG

0.0045

0.1143

0.0100 mm²

38 AWG

0.004

0.1016

0.0080 mm²

39 AWG

0.0035

0.0889

0.0063 mm²

40 AWG

0.0031

0.07874

0.0050 mm²

Tin liên quan